| MÃ SẢN PHẨM | KÍCH THƯỚC BÀN (mm) | GIÁ BÁN | ||
| Rộng | Sâu | Cao | ||
| Bàn BHS44-4G | 1200 | 500 | 590 | 1.065.000 |
| Bàn BHS44-5G | 1200 | 500 | 640 | 1.075.000 |
| Bàn BHS44-6G | 1200 | 500 | 690 | 1.090.000 |
| Bàn BHS44-7G | 1200 | 500 | 750 | 1.100.000 |
| MÃ SẢN PHẨM | KÍCH THƯỚC GHẾ (mm) | GIÁ BÁN | ||
| Rộng | Sâu | Cao | ||
| Ghế GHS43-4 | 440 | 410 | 700 | 600.000 |
| GhếGHS43-5 | 440 | 410 | 720 | 607.000 |
| Ghế GHS43-6 | 440 | 410 | 750 | 615.000 |
| Ghế GHS43-7 | 440 | 410 | 790 | 620.000 |
- Khung thép sơn tĩnh điện màu ghi, mặt gỗ cao su phủ Poly
- Bàn có ngăn để đồ và móc cặp tiện dụng
- Ghế học sinh khung thép sơn tĩnh điện màu ghi, đệm tựa nhựa chắc chắn, kiểu dáng hiện đại
- Chân ghế có phần nút nhựa tránh trầy xước sàn

















